Rut
B2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ˈrut/
Nghĩa chính
- Sách Rútdanh từ riêngRuth (the book of the Bible)
- Rútdanh từ riêngRuth
- Tên nữ Ruthdanh từ riênga female given name from Hebrew, equivalent to English Ruth
- Mã số thuế RUTdanh từacronym of Rol Único Tributario, a tax identification code used in Chile
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ; , , .Booz lấy Rút làm vợ; ông ăn ở với nàng, Chúa ban cho nàng thụ thai và sinh một con trai.
- , .Khi Ruth ra lệnh, mọi người đều tuân theo.
- : " : ."Rút nói với mẹ chồng: "Ông ấy còn bảo con: Cứ ở lại với các đầy tớ của ta cho đến khi gặt xong hết mùa vụ".