Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lòng thươngdanh từkhông đếm được (uncountable)Deep awareness of the suffering of others that people have to the point of them being motivated to relieve such states.
- Tự cảm thôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Deep awareness of the individual experiences of suffering of others or themselves that people have to the point of them being motivated to relieve such experiences, as reflected by the psychological term self-compassion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compassionDạng gốc (base form)
- compassionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- compassion (for sb)lòng thương cảm (với ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)compassion towardsLòng thương cảm vớifeel compassionCảm thấy trắc ẩnhave compassionCó lòng trắc ẩnshow compassionThể hiện lòng trắc ẩncompassion fatigueSự cạn kiệt khả năng phản ứng với sự cảm thông trước nỗi bất hạnh của người khác do một người đã trải qua quá nhiều những nỗi bất hạnh trước đây của họself-compassionSự mở rộng lòng trắc ẩn đối với bản thân trong những trường hợp nhận thấy sự thiếu sót, thất bại hoặc đau khổ chung
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thương hại
- To pity.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- perdónTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lòng thương
Thương hại
Họ từ (word family)
cùng gốc compassionNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Đạo đức của lòng thương dựa trên sự cam kết tỉnh thức với hạnh phúc của chính mình, đồng thời nhận ra rằng điều hạnh phúc mà ta mong cho mình cũng được người khác mong muốn như vậy.
- , .Lãnh đạo chân thật nằm ở lòng thương, chứ không phải ở sự cưỡng ép.
- , , , ; - ;[…].Ngay từ thời thơ ấu, thứ cần thiết cho mỗi người, dù là loại người hay mức độ trí tuệ nào, đó là một người cố vấn tốt bụng, biết thương hại; một người bạn thật sự; […]