Dịch

compassion

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lòng thươngdanh từkhông đếm được (uncountable)Deep awareness of the suffering of others that people have to the point of them being motivated to relieve such states.
  2. Tự cảm thôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Deep awareness of the individual experiences of suffering of others or themselves that people have to the point of them being motivated to relieve such experiences, as reflected by the psychological term self-compassion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

com-passion

  1. từ tiếng Anh trung đạicompassioun
  2. từ tiếng Pháp cổcompassion
  3. từ tiếng Latinh giáo hộicompassio“sympathy”

Ví dụ

  • .Đạo đức của lòng thương dựa trên sự cam kết tỉnh thức với hạnh phúc của chính mình, đồng thời nhận ra rằng điều hạnh phúc mà ta mong cho mình cũng được người khác mong muốn như vậy.
  • , .Lãnh đạo chân thật nằm ở lòng thương, chứ không phải ở sự cưỡng ép.
  • , , , ; - ;[…].Ngay từ thời thơ ấu, thứ cần thiết cho mỗi người, dù là loại người hay mức độ trí tuệ nào, đó là một người cố vấn tốt bụng, biết thương hại; một người bạn thật sự; […]

AI