Dịch

self-compassion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự mở rộng lòng trắc ẩn đối với bản thân trong những trường hợp nhận thấy sự thiếu sót, thất bại hoặc đau khổ chungdanh từkhông đếm được (uncountable)The extension of compassion to one's self in instances of perceived inadequacy, failure, or general suffering.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .

Ngôn ngữ khác

AI