Dịch

compasión

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kompaˈsjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lòng trắc ẩndanh từcompassion
  2. Sự thông cảm, sự đồng cảmdanh từsympathy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compasiónDạng gốc (base form)
  2. compasionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

compasión divinaChưa có nghĩa
compasión humanaChưa có nghĩa
mostrar compasiónChưa có nghĩa
tener compasión deChưa có nghĩa

Ví dụ

  • Dalai .Dalai Lama khuyên nên thực hành lòng trắc ẩn.
  • .Lòng trắc ẩn không bao giờ có thể được đánh giá quá cao.
  • .Người Kitô hữu có lòng trắc ẩn với kẻ thù của họ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lòng trắc ẩn
Sự thông cảm

Họ từ (word family)

cùng gốc compasión

AI