Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự thiếu hoặc vắng mặt của lòng thương hại; sự tàn nhẫn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The lack or absence of pity; pitilessness; ruthlessness.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unpity
unpity
ing
Không thương xót; tàn nhẫn
tính từ
unpity
ingly
Một cách không thương tiếc
trạng từ
unpity
ingness
Tính không thương hại
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
“lack or absence of”
+
pity
Ví dụ
Destroy
,
with
entire
unpity
,
raze
to
the
ground
,
those
detestable
houses
where
you
billet
the
progeny
of
the
libertinage
of
the
poor
,
appalling
cloacas
,
wherefrom
there
every
day
spews
forth
into
society
a
swarm
of
new-made
creatures
[…]
AI
1
sự tàn nhẫn
1
sự tàn nhẫn
1
sự tàn nhẫn