Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Động lòng thươngtính từHaving, feeling or showing compassion (to or toward someone).
- Vì lý do gia cảnh, nhân đạotính từGiven to someone as an exception because of a family emergency or a death in their family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compassionateDạng gốc (base form)
- more compassionateSo sánh hơn (comparative)
- most compassionateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| compassionate care | Chăm sóc giảm nhẹ | |
| compassionate grounds | Lý do nhân đạo | |
| compassionate leavedanh từ | danh từ | Phép nghỉ cho vì thương tình |
| compassionate release | Trả tự do vì lý do nhân đạo | |
| compassionate usedanh từ | danh từ | Việc sử dụng bán chính thức một loại thuốc chưa được phê duyệt chính thức trong trường hợp không thể điều trị được |
| compassionate conservatismdanh từ | danh từ | Triết lý chính trị nhấn mạnh việc sử dụng các kỹ thuật và khái niệm bảo thủ truyền thống nhằm cải thiện phúc lợi chung của xã hội |
| compassionate allowancecụm từ | cụm từ | Trợ cấp ngoài chế độ |
| compassionate conservativism | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Gợi lòng thương xót
- Gợi lòng thương xót, van xinInviting or asking for pity.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc compassionateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápcompassionné
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] . , .Bản tính ông vốn giàu lòng trắc ẩn đối với bất kỳ ai có vẻ khó chịu […] đến mức ông đã bắt tay ông Micawber ít nhất nửa tá lần trong năm phút.
- ; nghỉ phép vì việc gia đình; thị thực nhân đạo
- : .Ngươi van xin thương xót cũng vô ích: Sau bản án của chúng ta, than vãn đã quá muộn màng.