compasivo
B2tính từ (adjective)
/kompaˈsibo/
Nghĩa chính
- Giàu lòng trắc ẩn, nhân từ, từ bitính từcompassionate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compasivoDạng gốc (base form)
- compasivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- compasivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- compasivaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cậu bé đó rất nhân hậu với bạn bè.
- , .Chúa nhân từ và đầy lòng trắc ẩn, chậm giận và giàu tình yêu thương.
- .Không nhất thiết phải là một người nhìn xa trông rộng đầy lòng trắc ẩn.