Dịch

compasivo

B2tính từ (adjective)
/kompaˈsibo/

Nghĩa chính

  1. Giàu lòng trắc ẩn, nhân từ, từ bitính từcompassionate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compasivoDạng gốc (base form)
  2. compasivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. compasivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. compasivaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cậu bé đó rất nhân hậu với bạn bè.
  • , .Chúa nhân từ và đầy lòng trắc ẩn, chậm giận và giàu tình yêu thương.
  • .Không nhất thiết phải là một người nhìn xa trông rộng đầy lòng trắc ẩn.

AI