Dịch

sympathetic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thông cảm, đồng cảmtính từOf, related to, feeling, showing, or characterized by sympathy.
  2. Ủng hộ, tán thànhtính từShowing approval of or favor towards an idea or action.
  3. Dễ mến, dễ gây thiện cảmtính từAttracting the liking of others. (of a person)
  4. Dây thần kinh giao cảmdanh từA sympathetic nerve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sympatheticDạng gốc (base form)
  2. sympatheticsSố nhiều (plural)
  3. more sympatheticSo sánh hơn (comparative)
  4. most sympatheticSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sympathetic to/towards sbcảm thông với aiI did not feel at all sympathetic towards Kate.Tôi chẳng thấy cảm thông với Kate chút nào.
  • sympathetic to/towards sb/sthđồng tình với ai/cái gìto be sympathetic to the party’s aimsđồng tình với các mục tiêu của đảng

Cụm từ (phrase)

sympathetic attitudeThái độ cảm thông
sympathetic earNgười biết lắng nghe
sympathetic hearingSự lắng nghe thấu hiểu
sympathetic nervous systemdanh từHệ thần kinh giao cảm
sympathetic smileNụ cười cảm thông
sympathetic inkdanh từMực vô hình
sympathetic chaindanh từĐồng nghĩa với sympathetic trunk
sympathetic trunkdanh từChuỗi hạch chạy dọc mỗi bên của tủy sống trong hầu hết chiều dài của nó, chứa các thân tế bào thần kinh thuộc hệ thần kinh giao cảm và chiếu các sợi trục tới các cơ và tuyến

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Hài hòa
  1. Hài hòa, phù hợpDesigned in a sensitive or appropriate way.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thông cảm
Hài hòa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsympathēticus

Ví dụ

  • . .John trông rất buồn bã. Tôi nhìn anh ấy với ánh mắt đầy cảm thông.
  • .Ma thuật tương ứng dựa trên sự bắt chước hoặc tương quan.
  • ?Bạn đã tỏ ra thông cảm chứ?

AI