Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thông cảm, đồng cảmtính từOf, related to, feeling, showing, or characterized by sympathy.
- Ủng hộ, tán thànhtính từShowing approval of or favor towards an idea or action.
- Dễ mến, dễ gây thiện cảmtính từAttracting the liking of others. (of a person)
- Dây thần kinh giao cảmdanh từA sympathetic nerve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sympatheticDạng gốc (base form)
- sympatheticsSố nhiều (plural)
- more sympatheticSo sánh hơn (comparative)
- most sympatheticSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sympathetic to/towards sbcảm thông với aiI did not feel at all sympathetic towards Kate.Tôi chẳng thấy cảm thông với Kate chút nào.
- sympathetic to/towards sb/sthđồng tình với ai/cái gìto be sympathetic to the party’s aimsđồng tình với các mục tiêu của đảng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sympathetic attitude | Thái độ cảm thông | |
| sympathetic ear | Người biết lắng nghe | |
| sympathetic hearing | Sự lắng nghe thấu hiểu | |
| sympathetic nervous systemdanh từ | danh từ | Hệ thần kinh giao cảm |
| sympathetic smile | Nụ cười cảm thông | |
| sympathetic inkdanh từ | danh từ | Mực vô hình |
| sympathetic chaindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sympathetic trunk |
| sympathetic trunkdanh từ | danh từ | Chuỗi hạch chạy dọc mỗi bên của tủy sống trong hầu hết chiều dài của nó, chứa các thân tế bào thần kinh thuộc hệ thần kinh giao cảm và chiếu các sợi trục tới các cơ và tuyến |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Hài hòa
- Hài hòa, phù hợpDesigned in a sensitive or appropriate way.
Xuất hiện ở từ khác
- sorryđồng nghĩathể hiện sự đồng cảm, thấu hiểu
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sympatheticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsympathēticus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . .John trông rất buồn bã. Tôi nhìn anh ấy với ánh mắt đầy cảm thông.
- .Ma thuật tương ứng dựa trên sự bắt chước hoặc tương quan.
- ?Bạn đã tỏ ra thông cảm chứ?