Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sympathetic ink
danh từ
(noun)
US
/ˌ
s
ɪ
m
p
ə
ˈ
θ
ɛ
t
ɪ
k
ˈ
ɪ
ŋ
k
/
Nghĩa chính
1
Mực vô hình
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
Invisible ink.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sympathetic ink
Dạng gốc
(base form)
sympathetic ink
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
"
I've
got
it
!
Sympathetic
ink
!
" "
You
think
so
?
" "
Worth
trying
anyhow
.
Heat
usually
does
the
trick
.
Get
some
sticks
.
Well
make
a
fire
.
"
AI
1
Mực vô hình
1
Mực vô hình
1
Mực vô hình