Nghĩa chính
- Đồng tìnhtính từExpressing approbation; commending
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của approveđộng từpresent participle and gerund of approve
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- approvingDạng gốc (base form)
- more approvingSo sánh hơn (comparative)
- most approvingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô nở một nụ cười tán thành.
- .Anh ấy gật đầu tán thành với cô ấy.
- .Anh ấy xem xét kỹ tài liệu một lần cuối trước khi phê duyệt nó.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa