Dịch

approving

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đồng tìnhtính từExpressing approbation; commending
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của approveđộng từpresent participle and gerund of approve

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. approvingDạng gốc (base form)
  2. more approvingSo sánh hơn (comparative)
  3. most approvingSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cô nở một nụ cười tán thành.
  • .Anh ấy gật đầu tán thành với cô ấy.
  • .Anh ấy xem xét kỹ tài liệu một lần cuối trước khi phê duyệt nó.

AI