Nghĩa chính
- Thấu cảm, đồng cảmtính từShowing or expressing empathy.
- Có năng lực thấu cảmtính từDoing so through psychological talent or training.
- Có khả năng ngoại cảmtính từDoing so through psychicness, telepathy, etc: that is, through either supernatural powers or neurotechnological powers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- empathicDạng gốc (base form)
- more empathicSo sánh hơn (comparative)
- most empathicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| empathic embarrassmentdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vicarious embarrassment |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : . — .Hãy công bằng với mọi người: ngay cả những người thấu cảm được cũng không thể có khả năng thần giao cách cảm. Họ chỉ là con người — họ không thể đọc được suy nghĩ của bạn.
- : , . .Hãy công bằng với mọi người: không phải ai cũng có khả năng thấu cảm như Cathy. Món quà của cô ấy thật hiếm có.
- .Tôi không biết anh ta có khả năng ngoại cảm cho đến khi tôi nhận ra anh ta rõ ràng đã đọc được suy nghĩ của tôi bằng thiết bị cấy ghép nửa người nửa máy của mình.