Dịch

telepathic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cảm từ xatính từOf, relating to, or using telepathy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. telepathicDạng gốc (base form)
  2. more telepathicSo sánh hơn (comparative)
  3. most telepathicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy khẳng định mình có khả năng thần giao cách cảm.
  • .Anh ta có năng lực ngoại cảm.
  • .Cô ấy khẳng định mình có khả năng thần giao cách cảm.

AI