telepathic
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Cảm từ xatính từOf, relating to, or using telepathy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- telepathicDạng gốc (base form)
- more telepathicSo sánh hơn (comparative)
- most telepathicSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc telepathicVí dụ
- .Anh ấy khẳng định mình có khả năng thần giao cách cảm.
- .Anh ta có năng lực ngoại cảm.
- .Cô ấy khẳng định mình có khả năng thần giao cách cảm.