teep
danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nhà ngoại cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A telepath.
- Liên quan đến thần giao cách cảmtính từRelating to telepathy.
- Sử dụng thần giao cách cảmđộng từTo use telepathy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| teepee burnerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với beehive burner |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ telepath
Ví dụ
- , ?
- , QCA , .
- . .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa