Dịch

teep

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nhà ngoại cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A telepath.
  2. Liên quan đến thần giao cách cảmtính từRelating to telepathy.
  3. Sử dụng thần giao cách cảmđộng từTo use telepathy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teepNguyên thể (infinitive)
  2. teepsSố nhiều (plural)
  3. teepedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. teepingPhân từ I (present participle)
  5. more teepSo sánh hơn (comparative)
  6. most teepSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

teepee burnerdanh từĐồng nghĩa với beehive burner

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ telepath

Ví dụ

  • , ?
  • , QCA , .
  • . .

AI