telepathist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người tin ở thuyết cảm từ xa; người nghiên cứu thuyết cảm từ xa; người có khả năng cảm từ xadanh từSomeone with telepathic powers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- telepathistDạng gốc (base form)
- telepathistsSố nhiều (plural)