Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Điều đau buồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Great sadness or distress; a misfortune causing such sadness.
- Tai ương, nỗi thống khổ, tai họadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Calamity, trouble.
- Lời nguyền rủa, tai ươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A curse; a malediction.
- Bạn chí cốt, chiến hữudanh từA close friend; a nigga, homie or bro.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- woeDạng gốc (base form)
- woesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Buồn bã
- Buồn bã, đau khổWoeful; sorrowful
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwo
- từ tiếng Anh cổwā
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wai
Xuất hiện ở từ khác
- wowdễ nhầmHình dạng gần giống nhưng nghĩa là nỗi buồn, khóc; wow là lời kêu ngạc nhiên hoặc thán phục.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc woeVí dụ
- / .Ngay khi run rẩy mở những bức thư của chàng, cái tên quen thuộc ấy lại đánh thức mọi nỗi đau buồn trong ta.
- / / / Đừng để những phiền muộn nhỏ nhặt trong đời làm tổn thương bạn / Hãy để niềm vui trong cuộc đời bạn sống / Khiến bạn mê say / Hãy để nó làm bạn say đắm lúc này
- ?Liệu trong mọi kho trừng phạt có tai họa hay lời nguyền nào sánh bằng sự độc ác của một hành vi như thế?