Dịch

woe

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Điều đau buồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Great sadness or distress; a misfortune causing such sadness.
  2. Tai ương, nỗi thống khổ, tai họadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Calamity, trouble.
  3. Lời nguyền rủa, tai ươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A curse; a malediction.
  4. Bạn chí cốt, chiến hữudanh từA close friend; a nigga, homie or bro.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. woeDạng gốc (base form)
  2. woesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Buồn bã
  1. Buồn bã, đau khổWoeful; sorrowful

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwo
  2. từ tiếng Anh cổwā
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wai

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • / .Ngay khi run rẩy mở những bức thư của chàng, cái tên quen thuộc ấy lại đánh thức mọi nỗi đau buồn trong ta.
  • / / / Đừng để những phiền muộn nhỏ nhặt trong đời làm tổn thương bạn / Hãy để niềm vui trong cuộc đời bạn sống / Khiến bạn mê say / Hãy để nó làm bạn say đắm lúc này
  • ?Liệu trong mọi kho trừng phạt có tai họa hay lời nguyền nào sánh bằng sự độc ác của một hành vi như thế?

AI