Dịch

dismal

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tai họa, tai hạitính từDisastrous, calamitous.
  2. Thất vọng một cách không đầy đủtính từDisappointingly inadequate.
  3. Gây tuyệt vọng; u ám và ảm đạmtính từCausing despair; gloomy and bleak.
  4. Buồn bã, ảm đạmtính từDepressing, dreary, cheerless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dismalDạng gốc (base form)
  2. dismalsSố nhiều (plural)
  3. more dismalSo sánh hơn (comparative)
  4. dismallerSo sánh hơn (comparative)
  5. dismalerSo sánh hơn (comparative)
  6. dismallestSo sánh nhất (superlative)
  7. dismalestSo sánh nhất (superlative)
  8. most dismalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dismal Doradanh từNgười u ám
dismal Jimmydanh từNgười u sầu hay cáu kỉnh; một người phàn nàn ảm đạm
dismal sciencedanh từKinh tế học hoặc lĩnh vực kinh tế chính trị
the dismal sciencecụm từKhoa kinh tế chính trị
Great Dismal SwampChưa có nghĩa
Dismal SwampChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đầm lầy ảm đạm ở phía đông Bắc Carolina hoặc Virginia ở Hoa Kỳ
  1. A dreary swamp in eastern North Carolina or Virginia in the United States.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidismal
  2. từ tiếng Anglo-Normandismal
  3. từ tiếng Pháp cổ(li) dis mals“(the) bad days”

Ví dụ

  • .Anh ta nhận được khoản đền bù nghèo nàn.
  • Cơn bão tạo nên một cuối tuần ảm đạm
  • Cô ấy chìm đắm trong những suy nghĩ tuyệt vọng ảm đạm

AI