Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tai họa, tai hạitính từDisastrous, calamitous.
- Thất vọng một cách không đầy đủtính từDisappointingly inadequate.
- Gây tuyệt vọng; u ám và ảm đạmtính từCausing despair; gloomy and bleak.
- Buồn bã, ảm đạmtính từDepressing, dreary, cheerless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dismalDạng gốc (base form)
- dismalsSố nhiều (plural)
- more dismalSo sánh hơn (comparative)
- dismallerSo sánh hơn (comparative)
- dismalerSo sánh hơn (comparative)
- dismallestSo sánh nhất (superlative)
- dismalestSo sánh nhất (superlative)
- most dismalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dismal Doradanh từ | danh từ | Người u ám |
| dismal Jimmydanh từ | danh từ | Người u sầu hay cáu kỉnh; một người phàn nàn ảm đạm |
| dismal sciencedanh từ | danh từ | Kinh tế học hoặc lĩnh vực kinh tế chính trị |
| the dismal sciencecụm từ | cụm từ | Khoa kinh tế chính trị |
| Great Dismal Swamp | Chưa có nghĩa | |
| Dismal Swamp | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đầm lầy ảm đạm ở phía đông Bắc Carolina hoặc Virginia ở Hoa Kỳ
- A dreary swamp in eastern North Carolina or Virginia in the United States.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dismalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidismal
- từ tiếng Anglo-Normandismal
- từ tiếng Pháp cổ(li) dis mals“(the) bad days”
Ví dụ
- .Anh ta nhận được khoản đền bù nghèo nàn.
- Cơn bão tạo nên một cuối tuần ảm đạm
- Cô ấy chìm đắm trong những suy nghĩ tuyệt vọng ảm đạm