Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dismality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính ảm đạm
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The quality or state of being dismal.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dismality
Dạng gốc
(base form)
dismalit
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dismal
+
-ity
Ví dụ
Economists
'
reputation
for
dismality
is
a
bad
rap
.
AI
1
Tính ảm đạm
1
Tính ảm đạm
1
Tính ảm đạm