Nghĩa chính
- Làm chán nảntính từCausing depression or sadness.
- Làm suy thoái, kìm hãmtính từCausing a reduction in economic activity.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của depressđộng từpresent participle and gerund of depress
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- depressingDạng gốc (base form)
- more depressingSo sánh hơn (comparative)
- most depressingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc depressingXuất hiện ở từ khác
- darkđồng nghĩaGây cảm giác buồn bã hoặc tuyệt vọng.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bản tin truyền hình ảm đạm đến mức thay vì bật khóc, tôi đã tắt nó đi.
- .Chính sách này có thể gây tác động kìm hãm đối với một số ngành công nghiệp.
- .Bạn đang làm tôi thấy nản lòng đấy.