Dịch

dreary

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈdɹɪəɹi/US/ˈdɹɪɚi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ảm đạm, xám xịt, tối tămtính từDrab; dark, colorless, or cheerless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drearyDạng gốc (base form)
  2. dreariesSố nhiều (plural)
  3. more drearySo sánh hơn (comparative)
  4. drearierSo sánh hơn (comparative)
  5. dreariestSo sánh nhất (superlative)
  6. most drearySo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thê thảm
  1. Thê thảm, tồi tệ, kinh khủngGrievous, dire; appalling.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

drear-y

  1. từ tiếng Anh trung đạidrery
  2. từ tiếng Anh cổdrēoriġ“sad”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dreuʀag

Ví dụ

  • , .Đó là vào một đêm tháng Mười Một ảm đạm, tôi chứng kiến thành quả công sức của mình.
  • . . . . .Tôi ghi lại tất cả. Những điều tầm thường. Những lời lan man. Những thứ buồn tẻ. Những điều sáo rỗng.
  • .Điều làm cho cuộc sống trở nên buồn tẻ là sự thiếu động lực.

AI