Nghĩa chính
- U sầu, rầu rựtrạng từIn a dismal manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dismallyDạng gốc (base form)
- more dismallySo sánh hơn (comparative)
- most dismallySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- Johnson's 10 , , .Bài phát biểu trước toàn quốc của Boris Johnson vào Chủ nhật ngày 10 tháng 5 thật dài dòng, rời rạc, và ông đã thất bại thảm hại trong nỗ lực tạo nên phong thái giống Churchill.
- .Bên ngoài, một con cú đang kêu thê lương trong màn đêm.