Dịch

dismally

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. U sầu, rầu rựtrạng từIn a dismal manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dismallyDạng gốc (base form)
  2. more dismallySo sánh hơn (comparative)
  3. most dismallySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • Johnson's 10 , , .Bài phát biểu trước toàn quốc của Boris Johnson vào Chủ nhật ngày 10 tháng 5 thật dài dòng, rời rạc, và ông đã thất bại thảm hại trong nỗ lực tạo nên phong thái giống Churchill.
  • .Bên ngoài, một con cú đang kêu thê lương trong màn đêm.

Họ từ (word family)

cùng gốc dismally

Nguồn gốc (etymology)

AI