Dịch

laugh

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tiếng cười, nụ cườidanh từAn expression of mirth particular to the human species; the sound heard in laughing; laughter.
  2. Trò cườidanh từSomething that provokes mirth or scorn.
  3. Người vui tínhdanh từA fun person.
  4. Cườiđộng từnội động từ (intransitive)To show mirth, satisfaction, or derision, by peculiar movement of the muscles of the face, particularly of the mouth, causing a lighting up of the face and eyes, and usually accompanied by the emission of explosive or chuckling sounds from the chest and throat; to indulge in laughter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laughNguyên thể (infinitive)
  2. laughsSố nhiều (plural)
  3. laughedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. laughingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • laugh at sthcười về việc gìYou never laugh at my jokes!Bạn chẳng bao giờ cười với những câu chuyện đùa của tôi!
  • laugh about sthcười về việc gì
  • with a laughvới một tiếng cười‘It was pretty crazy,’ she said with a laugh.Chẳng điên rùi," cô ấy nói với một tiếng cười.

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Chế nhạo
  1. nội động từ (intransitive)đi với atChế nhạo, cười nhạoTo make an object of laughter or ridicule; to make fun of; to deride; to mock.

Ví dụ

  • .Anh ấy là người cười cuối cùng.
  • “ ,” , . “ ?” , . ¶ “ ,” . “ .”“Còn tấm thảm này,” ông nói, giẫm lên một tấm thảm rách cũ kỹ. “Anh đoán xem cái này giá bao nhiêu?” ¶ Đó là lần đầu tôi đoán, nên tôi nói năm mươi đô la. ¶ “Nực cười thật,” ông nói. “Tôi đã trả hai ngàn đô cho tấm thảm đó đấy.”
  • một người rất vui tính

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilaughen
  2. từ tiếng Anh cổhlæhhan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hlahhjan

AI