Nghĩa chính
- Loại bỏ (điều gì đó) là không quan trọngđộng từngoại động từ (transitive)To dismiss (something) as unimportant.
- Giết thời gian bằng những cuộc trò chuyện phù phiếm và thú vịđộng từnội động từ (intransitive)To pass the time with frivolous and amusing conversation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laugh awayNguyên thể (infinitive)
- laughs awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- laughed awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- laughing awayPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| laugh away one's fears and anxietycụm từ | cụm từ | Cười để xua đuổi những nỗi lo âu sợ hãi |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .