Dịch

weep

A2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Nhỏ nước mắtđộng từTo cry; to shed tears, especially when accompanied with sobbing or other difficulty speaking, as an expression of emotion such as sadness or joy.
  2. Than phiềnđộng từTo lament; to complain.
  3. Rỉ dịchđộng từTo produce secretions.
  4. Cơn khócdanh từA session of crying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. weepNguyên thể (infinitive)
  2. weepsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wept (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weepedPhân từ II (past participle)
  5. weepingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • weep for/with sthkhóc vì cái gìHe wept for joy.Anh ấy đã khóc vì vui sướng.
  • weep at/over sthkhóc trước/về điều gìI do not weep over his death.Tôi không khóc trước cái chết của ông ấy.
  • weep sthkhóc ra cái gìShe wept bitter tears of disappointment.Cô ấy đã khóc những giọt nước mắt thất vọng cay đắng.
  • weep to do sthkhóc khi làm gìI wept to see him looking so sick.Tôi đã khóc khi thấy anh ấy trông ốm yếu như vậy.

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 3
Chảy giọt
  1. To flow in drops; to run in drops.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwepen
  2. từ tiếng Anh cổwēpan“to weep, complain, bewail, mourn over, deplore”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wōpijan
danh từ

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • .Họ khóc cùng nhau trong im lặng.
  • , , , .Họ than phiền với tôi rằng: Hãy cho chúng tôi thịt để chúng tôi ăn.
  • .Máu rỉ ra từ tim tôi.

AI