Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Nhỏ nước mắtđộng từTo cry; to shed tears, especially when accompanied with sobbing or other difficulty speaking, as an expression of emotion such as sadness or joy.
- Than phiềnđộng từTo lament; to complain.
- Rỉ dịchđộng từTo produce secretions.
- Cơn khócdanh từA session of crying.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- weepNguyên thể (infinitive)
- weepsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- wept (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- weepedPhân từ II (past participle)
- weepingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- weep for/with sthkhóc vì cái gìHe wept for joy.Anh ấy đã khóc vì vui sướng.
- weep at/over sthkhóc trước/về điều gìI do not weep over his death.Tôi không khóc trước cái chết của ông ấy.
- weep sthkhóc ra cái gìShe wept bitter tears of disappointment.Cô ấy đã khóc những giọt nước mắt thất vọng cay đắng.
- weep to do sthkhóc khi làm gìI wept to see him looking so sick.Tôi đã khóc khi thấy anh ấy trông ốm yếu như vậy.
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 3
Chảy giọt
- To flow in drops; to run in drops.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc weepNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwepen
- từ tiếng Anh cổwēpan“to weep, complain, bewail, mourn over, deplore”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wōpijan
danh từ
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ khóc cùng nhau trong im lặng.
- , , , .Họ than phiền với tôi rằng: Hãy cho chúng tôi thịt để chúng tôi ăn.
- .Máu rỉ ra từ tim tôi.