Dịch

purge

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/pɜːd͡ʒ/US/pɜɹd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Làm sạchđộng từngoại động từ (transitive)To clean thoroughly; to rid of impurities; to cleanse; to clear of (something unwanted).
  2. Tẩy sạch, rửa sạchđộng từngoại động từ (transitive)To remove by cleansing; to wash away.
  3. Thanh tẩy, chuộc tộiđộng từngoại động từ (transitive)To free from sin, guilt, or burden.
  4. Sự thanh lọc, sự tẩy sạchdanh từAn act or instance of purging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. purgeNguyên thể (infinitive)
  2. purgesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. purgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. purgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • purge sth (of sb)thanh trừng cái gì (loại bỏ ai)His first act as leader was to purge the party of extremists.Hành động đầu tiên của ông khi lên lãnh đạo là thanh trừng những phần tử cực đoan ra khỏi đảng.
  • purge sb (from sth)thanh trừng ai (khỏi cái gì)He purged extremists from the party.Ông ấy đã thanh trừng những phần tử cực đoan khỏi đảng.
  • purge yourself/sb/sth (of sth)loại bỏ cái gì khỏi bản thân/ai/cái gìWe need to purge our sport of racism.Chúng ta cần loại bỏ phân biệt chủng tộc khỏi thể thao.
  • purge sth (from sth)loại bỏ cái gì khỏi cái gìNothing could purge the guilt from her mind.Không gì có thể xóa bỏ nỗi mặc cảm trong tâm trí cô ấy.

Cụm từ (phrase)

ethnic purgedanh từCuộc thanh trừng sắc tộc
political purgeCuộc thanh trừng chính trị
purge filesXóa sạch tệp tin
purge someone of somethingLoại bỏ cái gì khỏi ai
purge the bodyThanh lọc cơ thể
bloody purgeCuộc thanh trừng đẫm máu
mass purgeCuộc thanh trừng hàng loạt
binge-purgedanh từĐồng nghĩa với binge-and-purge

17 nghĩa khác

Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 6
Xổ ruột
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Xổ ruột, nôn tháoTo evacuate (the bowels or the stomach); to defecate or vomit.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipurgen
  2. từ tiếng Pháp cổpurgier
  3. từ tiếng Latinhpūrgō“to make pure, to cleanse”

Ví dụ

  • , .Sau quá trình này, máy sẽ sục rửa sạch buồng chứa trước khi xả khí để loại bỏ khí độc.
  • / country’s .Chúng ta sẽ chung tay thanh tẩy những tội ác của đất nước.
  • " ?” . / ". , ." / " ?" / " . . . … .""Chúng chết vì bệnh gì?" tôi hỏi. / "Sốt. Bác sĩ đến trích máu và cho uống thuốc xổ, nhưng chúng vẫn chết." / "Ông ta trích máu và xổ ruột cho cả những đứa bé sơ sinh ư?" / "Chúng mới hai và ba tuổi. Ông ta bảo làm vậy sẽ cắt cơn sốt. Và đúng là hết sốt thật. Nhưng chúng... chúng vẫn chết."

AI