Dịch

purgation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quá trình hoặc hành động tẩy rửa, chẳng hạn như bằng cách sử dụng thuốc tẩydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or act of purging, such as by the use of a purgative.
  2. Quá trình hoặc hành động tẩy sạch tội lỗi hoặc tội lỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or act of cleansing from sin or guilt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. purgationDạng gốc (base form)
  2. purgationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự miễn tội hoặc hành động được thực hiện để đạt được sự miễn tội
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Exoneration or the act undertaken to achieve exoneration.

Nguồn gốc (etymology)

purge-ation

  1. từ tiếng Anh trung đạipurgacioun
  2. từ tiếng Anglo-Normanpurgacion
  3. từ tiếng Latinhpūrgātiō

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , — […].
  • .
  • ; , . .

AI