emesis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự nôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of vomiting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- emesisDạng gốc (base form)
- emeses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -emesishậu tố | hậu tố | Mẫu tên của các tình trạng y tế liên quan đến nôn mửa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc emesisNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἔμεσιςémesis
Ví dụ
- .