Dịch

emetic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gây nôntính từCausing nausea and vomiting.
  2. Thuốc gây nôndanh từAn agent that induces vomiting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emeticDạng gốc (base form)
  2. emeticsSố nhiều (plural)
  3. more emeticSo sánh hơn (comparative)
  4. most emeticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tartar emeticdanh từLoại muối độc, kali antimonyl tartrate, được sử dụng làm thuốc long đờm

Nguồn gốc (etymology)

emesis-etic

  1. mượn từ tiếng Phápémétique
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἐμετικόςemetikós

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • [...] , , , , .

AI