emetology
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nghiên cứu về nguyên nhân gây nôn, tức là nôn mửa, thường là các chuyên khoa phụ về tiêu hóa hoặc thần kinhdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the causes of emesis, i.e., vomiting, usually sub-specialities of gastroenterology or neurology.