Nghĩa chính
- Lờ phờtính từSlow to respond or react; lethargic.
- Thuật ngữ được hình thành với hậu tố -logydanh từA term formed with the -logy suffix.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -logyhậu tố | hậu tố | Học |
| Logy Bay-Middle Cove-Outer Covedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
Họ từ (word family)
cùng gốc logyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Lanlog“heavy, dull”
Ví dụ
- ; .
- .
- .