Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động chuộc tội cho một tội lỗi hoặc việc làm sai tráidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of atonement for a sin or wrongdoing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expiationDạng gốc (base form)
- expiationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động đền tội hoặc lột bỏ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of expiating or stripping off.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiexpiation
- từ tiếng Latinhexpiātiō“satisfaction”
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc expiationVí dụ
- : , , ; . — .
- .
- , , / , , / , .