Dịch

expiation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động chuộc tội cho một tội lỗi hoặc việc làm sai tráidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of atonement for a sin or wrongdoing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expiationDạng gốc (base form)
  2. expiationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động đền tội hoặc lột bỏ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of expiating or stripping off.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiexpiation
  2. từ tiếng Latinhexpiātiō“satisfaction”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • : , , ; . — .
  • .
  • , , / , , / , .

AI