Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuộc lỗi hoặc đền bùđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To atone or make reparation for.
- Sửa đổi hoặc trả tiền phạt chođộng từngoại động từ (transitive)To make amends or pay the penalty for.
- Thanh tẩy bằng những nghi lễ thiêng liêngđộng từngoại động từ (transitive)To purify with sacred rites.
- Kết thúc, đưa đến kết thúcđộng từngoại động từ (transitive)To wind up, bring to an end.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giảm bớt hoặc làm sạch cảm giác tội lỗi
- ngoại động từ (transitive)To relieve or cleanse of guilt.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhexpiātus
Họ từ (word family)
cùng gốc expiateVí dụ
- , […]
- .
- […] .