Dịch

expiate

động từ (verb)
UK/ˈɛk.spi.eɪt/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chuộc lỗi hoặc đền bùđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To atone or make reparation for.
  2. Sửa đổi hoặc trả tiền phạt chođộng từngoại động từ (transitive)To make amends or pay the penalty for.
  3. Thanh tẩy bằng những nghi lễ thiêng liêngđộng từngoại động từ (transitive)To purify with sacred rites.
  4. Kết thúc, đưa đến kết thúcđộng từngoại động từ (transitive)To wind up, bring to an end.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expiateNguyên thể (infinitive)
  2. expiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. expiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. expiatingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giảm bớt hoặc làm sạch cảm giác tội lỗi
  1. ngoại động từ (transitive)To relieve or cleanse of guilt.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhexpiātus

Ví dụ

  • , […]
  • .
  • […] .

AI