purgar
C1động từ (verb)
/puɾˈɡaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thanh trừng, tẩy sạchđộng từto purge
- Xả, tháođộng từto drain
- Xả khí, xả eđộng từto bleed (to remove air bubbles from a pipe containing other fluids)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể purgarDanh động từ purgandoPhân từ purgado
| Presente | |
|---|---|
| yo | purgo |
| tú | purgas |
| él/ella/Ud. | purga |
| nosotros | purgamos |
| vosotros | purgáis |
| ellos/Uds. | purgan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc purgarVí dụ
- .Bằng cách xả khí phanh, chúng ta đảm bảo không còn bọt khí sót lại.
- .Bộ tản nhiệt lớn ở phòng ăn vẫn chưa được xả khí.
- .Bộ tản nhiệt này cần phải được xả khí.