Dịch

greet

A1động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chào mừngđộng từngoại động từ (transitive)To welcome in a friendly manner, either in person or through another means such as writing.
  2. Chạm đến, tiếp cận, gặpđộng từngoại động từ (transitive)To arrive at or reach, or meet.
  3. Bắt chuyện, tiếp cậnđộng từngoại động từ (transitive)To accost; to address.
  4. Tuyệt vời, to lớntính từGreat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. greetNguyên thể (infinitive)
  2. greetsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. grutten (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grat (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. greetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. greetingPhân từ I (present participle)
  7. more greetSo sánh hơn (comparative)
  8. most greetSo sánh nhất (superlative)

Quá khứ và phân từ II và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • greet sbchào aiHe greeted all the guests warmly as they arrived.Anh ấy nồng nhiệt chào đón tất cả khách khi họ đến.
  • greet sb with sthchào ai bằng cái gìShe greeted us with a smile.Cô ấy chào chúng tôi bằng một nụ cười.
  • greet sb/sthđón nhận ai/cái gìLoud cheers greeted the news.Tin tức được đón nhận bằng những tiếng reo hò lớn.
  • be greeted with sthbị đón nhận bằng cái gìThe changes were greeted with suspicion.Những thay đổi này bị đón nhận với sự nghi ngờ.
  • be greeted as sthđược coi là cái gìThe team's win was greeted as a major triumph.Chiến thắng của đội bóng được coi là một thành tựu lớn.
  • be greeted by sthđập vào mắt/tai là cái gìWhen she opened the door she was greeted by a scene of utter confusion.Khi mở cửa, đập vào mắt cô là một cảnh tượng hỗn loạn tột độ.

Cụm từ (phrase)

greet guestsChào đón khách
greet politelyChào lịch sự
greet the audienceChào khán giả
greet the dayChào ngày mới
greet with a smileMỉm cười chào đón
greet with open armsĐón tiếp nồng nhiệt
warmly greetChào đón nồng nhiệt
meet-and-greetdanh từCuộc tụ họp xã hội chủ yếu nhằm mục đích kết nối mạng

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Đón chào
  1. ngoại động từ (transitive)Đón chào, hiện raTo be perceived by (someone).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigreten
  2. từ tiếng Anh cổgrētan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*grōtijan
động từ, danh từ
  1. từ tiếng German Tây nguyên thủy*grātan
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgráta
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigreet

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Thưa ngài, thị trưởng London đến để chào mừng ngài.
  • , , .Sâu trong cánh trái, nơi thảm cỏ xanh dốc lên một sân thượng và chạm đến hàng cây rậm rạp, anh đưa găng tay ra.
  • polish'd , :Đôi dép bóng loáng tỏa sáng trên đôi chân thon, / Và thế là anh ta bắt chuyện với chủ đàn lợn:

AI