Dịch

laughable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lố bịch, nực cườitính từWorthless; worthy of contempt or derision.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laughableDạng gốc (base form)
  2. more laughableSo sánh hơn (comparative)
  3. most laughableSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đáng cười
  1. Đáng cười, buồn cườiFitted to excite laughter; humorous.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ prince’s . didn’t ,” .“Có lẽ điều đó khiến họ cảm thấy khá hơn về cuộc đời mình khi cuộc đời một vị hoàng tử trẻ lại đáng cười đến vậy. Mẹ tôi gặp Thiếu tá Hewitt mãi lâu sau khi tôi mới chào đời thì có hề gì,” anh viết.
  • ? !Bạn định dạy tôi á? Thật nực cười!
  • .Đây là một lập luận nực cười.

AI