Nghĩa chính
- Vui thútính từEntertaining.
- Hài hướctính từFunny, hilarious.
- Vuiđộng từpresent participle and gerund of amuse
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amusingDạng gốc (base form)
- more amusingSo sánh hơn (comparative)
- amusingerSo sánh hơn (comparative)
- most amusingSo sánh nhất (superlative)
- amusingestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amusing anecdote | Giai thoại thú vị | |
| amusing experience | Trải nghiệm thú vị | |
| amusing film | Bộ phim thú vị | |
| amusing joke | Trò đùa vui nhộn | |
| amusing story | Câu chuyện thú vị | |
| amusing incident | Sự việc hài hước | |
| amusing person | Người hài hước |
Ví dụ
- don’t , : ’ ; […]Chúng ta không trở nên vui thú hơn khi già đi, ta trở nên chán ngắt, lặp đi lặp lại những câu chuyện về bệnh tật và những nỗi bất bình ích kỷ của mình. Nhưng những người bạn cũ vẫn chịu đựng sự nhàm chán của ta vì tình xưa nghĩa cũ.
- 3 , 6.25 .. , .Một sự kiện hài hước trong những chuyến đi đầu tiên là chuyến tàu bị chặn tín hiệu cách Paris khoảng 3 dặm, khiến nó bị chiếc tàu bán tốc Paris - Montargis đuổi kịp, khiến hành khách trên tàu sau vô cùng thích thú.
- .Nó khá hài hước
Họ từ (word family)
cùng gốc amusingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha