Dịch

amusing

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vui thútính từEntertaining.
  2. Hài hướctính từFunny, hilarious.
  3. Vuiđộng từpresent participle and gerund of amuse

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amusingDạng gốc (base form)
  2. more amusingSo sánh hơn (comparative)
  3. amusingerSo sánh hơn (comparative)
  4. most amusingSo sánh nhất (superlative)
  5. amusingestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

amusing anecdoteGiai thoại thú vị
amusing experienceTrải nghiệm thú vị
amusing filmBộ phim thú vị
amusing jokeTrò đùa vui nhộn
amusing storyCâu chuyện thú vị
amusing incidentSự việc hài hước
amusing personNgười hài hước

Ví dụ

  • don’t , : ’ ; […]Chúng ta không trở nên vui thú hơn khi già đi, ta trở nên chán ngắt, lặp đi lặp lại những câu chuyện về bệnh tật và những nỗi bất bình ích kỷ của mình. Nhưng những người bạn cũ vẫn chịu đựng sự nhàm chán của ta vì tình xưa nghĩa cũ.
  • 3 , 6.25 .. , .Một sự kiện hài hước trong những chuyến đi đầu tiên là chuyến tàu bị chặn tín hiệu cách Paris khoảng 3 dặm, khiến nó bị chiếc tàu bán tốc Paris - Montargis đuổi kịp, khiến hành khách trên tàu sau vô cùng thích thú.
  • .Nó khá hài hước

AI