Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm giải trí, làm vuiđộng từngoại động từ (transitive)To entertain or occupy (someone or something) in a pleasant manner; to stir (someone) with pleasing emotions.
- Gây cười, làm buồn cườiđộng từngoại động từ (transitive)To cause laughter or amusement; to be funny.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- amuse sblàm ai buồn cười, làm ai thích thúMy funny drawings amused the kids.Những hình vẽ vui nhộn của tôi đã làm bọn trẻ thích thú.
- it amuses sb to do sthai thấy buồn cười khi làm gìIt amused him to think that they were probably talking about him at that very moment.Anh ấy cảm thấy buồn cười khi nghĩ rằng có lẽ lúc đó họ đang nói về mình.
- amuse yourselftự tìm niềm vui, tự giải tríI'm sure I'll be able to amuse myself for a few hours.Tôi chắc là mình có thể tự tìm niềm vui trong vài giờ tới.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amuse yourself | Tự giải trí | |
| amuse-bouchedanh từ | danh từ | Món khai vị hoặc món khai vị cỡ vừa ăn được phục vụ trước bữa ăn |
| amuse-gueuledanh từ | danh từ | Thú vui; món khai vị |
| amused look | Cái nhìn thích thú | |
| amused tone | Giọng điệu thích thú | |
| amused smile | Nụ cười thích thú |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Lừa phỉnh
- ngoại động từ (transitive)Lừa phỉnh, đánh lừaTo keep in expectation; to beguile; to delude.
Họ từ (word family)
cùng gốc amuseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*amusen“to mutter, be astonished, gaze meditatively on”
- từ tiếng Pháp cổamuser“to stupefy, waste time, be lost in thought”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- [ ], .Một nhóm trẻ tự giải trí bằng cách đẩy những hòn đá từ đỉnh vách đá xuống và nhìn chúng lao xuống hồ.
- .Những câu đùa của anh ấy hiếm khi không làm tôi cười.
- kẻ thù bị thu hút bởi những đống lửa do quân ta đốt