Dịch

amusement

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thích thúdanh từkhông đếm được (uncountable)Entertainment.
  2. Trò giải trídanh từđếm được (countable)An activity that is entertaining or amusing, such as dancing, gunning, or fishing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amusementDạng gốc (base form)
  2. amusementsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • to sb's amusementlàm cho ai thấy buồn cườiTo my amusement he couldn't get the door open.Tôi thấy buồn cười khi anh ta không thể mở được cửa.
  • with amusementmột cách thích thú, buồn cườiHer eyes twinkled with amusement.Đôi mắt cô ấy long lanh vẻ thích thú.

Cụm từ (phrase)

amusement parkdanh từCông viên giải trí
great amusementSự thích thú lớn
in amusementĐầy thích thú
look in amusementNhìn thích thú
provide amusementMang lại sự giải trí
to someone's amusementTrước sự thích thú của ai
for amusementĐể giải trí
much amusementNhiều niềm vui

Ví dụ

  • .Đó là một hình thức giải trí nào đó mà anh đang nói.
  • " , . ! . ."“Chà, một trò giải trí tuyệt vời cho người trẻ nhỉ, ông Darcy! Rốt cuộc chẳng có gì giống việc nhảy múa cả. Tôi xem đó như một trong những nét tinh tế đầu tiên của xã hội thượng lưu.”
  • .Chúng tôi thích thú đứng nhìn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

amuse-ment

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiamusement

AI