Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antiamusement
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đối lập với các địa điểm giải trí công cộng như khu vui chơi giải trí và hội chợ vui chơi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Opposed to public entertainment venues such as amusement arcades and funfairs.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
amusement
AI
1
Đối lập với các địa điểm giải trí công cộng như khu vui chơi giải trí và hội chợ vui chơi
1
Đối lập với các địa điểm giải trí công cộng như khu vui chơi giải trí và hội chợ vui chơi
1
Đối lập với các địa điểm giải trí công cộng như khu vui chơi giải trí và hội chợ vui chơi