Dịch

pastime

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trò giải trí, thú tiêu khiểndanh từSomething which amuses, and serves to make time pass agreeably.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pastimeDạng gốc (base form)
  2. pastimesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc pastime

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giải trí
  1. nội động từ (intransitive)Giải trí, tiêu khiểnTo sport; to amuse oneself.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipasse tyme
  2. dịch sát từ tiếng Pháp trung đạipassetemps

Ví dụ

  • […] , ...Các cuộc đấu thương và giải đấu là trò tiêu khiển thường xuyên của những quý ông có tước hiệu.
  • .Bowling là thú vui duy nhất của tôi.
  • .Chơi bài là một trò giải trí.

AI