Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trò giải trí, thú tiêu khiểndanh từSomething which amuses, and serves to make time pass agreeably.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pastimeDạng gốc (base form)
- pastimesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc pastimeTừ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giải trí
- nội động từ (intransitive)Giải trí, tiêu khiểnTo sport; to amuse oneself.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipasse tyme
- dịch sát từ tiếng Pháp trung đạipassetemps
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , ...Các cuộc đấu thương và giải đấu là trò tiêu khiển thường xuyên của những quý ông có tước hiệu.
- .Bowling là thú vui duy nhất của tôi.
- .Chơi bài là một trò giải trí.