Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pastimer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tham gia vào thể thao hoặc giải trí
danh từ
One engaged in sport or amusement.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pastimer
Dạng gốc
(base form)
pastimer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pastime
+
-er
AI
1
Người tham gia vào thể thao hoặc giải trí
1
Người tham gia vào thể thao hoặc giải trí
1
Người tham gia vào thể thao hoặc giải trí