Dịch

hobby

A1TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈhɒ.bi/nguồnUS/ˈhɑ.bi/

Nghĩa chính

  1. Sở thíchdanh từAn activity that one enjoys doing in one's spare time.
  2. Ngựa Hobbydanh từAn extinct breed of horse native to the British Isles, also known as the Irish Hobby.
  3. Chủ đề tâm đắc, đề tài yêu thíchdanh từSynonym of hobby horse (“a favorite topic”).
  4. Chim cắt họng trắng, chim cắt nhỏdanh từAny of four species of small falcons in the genus Falco, especially Falco subbuteo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hobbyDạng gốc (base form)
  2. hobbiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • as a hobbynhư một sở thíchI only play jazz as a hobby.Tôi chỉ chơi nhạc jazz như một sở thích.

Cụm từ (phrase)

expensive hobbyThú vui tốn kém
favorite hobbySở thích yêu thích
popular hobbySở thích phổ biến
pursue a hobbyTheo đuổi một sở thích
take up a hobbyBắt đầu một sở thích
hobby farmdanh từĐồng nghĩa với lifestyle block
hobby fusedanh từCầu chì pháo hoa chuyên dụng, cháy chậm, không thấm nước, được biết đến với khả năng cung cấp thời gian trễ đáng tin cậy trước khi đánh lửa
hobby deskdanh từĐồng nghĩa với hobby table

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sở thích
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihoby“small horse, pony”
  2. từ tiếng Anglo-Normanhobyn
  3. từ tiếng Pháp cổhobin
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihoby
  2. từ tiếng Pháp cổhobé
  3. từ tiếng Latinh trung đạihopētus

Ví dụ

  • bắt đầu một sở thích mới
  • , I’d . . . , , .Hôm nay tôi đi săn và lạc vào một góc rừng chưa từng thấy bao giờ. Ở đó có một hố phấn cũ. Bỗng tôi nghe thấy tiếng vo ve gì đó. Thế là tôi xuống ngựa, rón rén bước lại gần miệng hố rồi nhìn xuống.
  • .Sở thích của tôi là chụp những bức ảnh hoa dại.

AI