Nghĩa chính
- Sở thíchdanh từAn activity that one enjoys doing in one's spare time.
- Ngựa Hobbydanh từAn extinct breed of horse native to the British Isles, also known as the Irish Hobby.
- Chủ đề tâm đắc, đề tài yêu thíchdanh từSynonym of hobby horse (“a favorite topic”).
- Chim cắt họng trắng, chim cắt nhỏdanh từAny of four species of small falcons in the genus Falco, especially Falco subbuteo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hobbyDạng gốc (base form)
- hobbiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- as a hobbynhư một sở thíchI only play jazz as a hobby.Tôi chỉ chơi nhạc jazz như một sở thích.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| expensive hobby | Thú vui tốn kém | |
| favorite hobby | Sở thích yêu thích | |
| popular hobby | Sở thích phổ biến | |
| pursue a hobby | Theo đuổi một sở thích | |
| take up a hobby | Bắt đầu một sở thích | |
| hobby farmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lifestyle block |
| hobby fusedanh từ | danh từ | Cầu chì pháo hoa chuyên dụng, cháy chậm, không thấm nước, được biết đến với khả năng cung cấp thời gian trễ đáng tin cậy trước khi đánh lửa |
| hobby deskdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hobby table |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hobbyNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihoby“small horse, pony”
- từ tiếng Anglo-Normanhobyn
- từ tiếng Pháp cổhobin
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihoby
- từ tiếng Pháp cổhobé
- từ tiếng Latinh trung đạihopētus
Ví dụ
- bắt đầu một sở thích mới
- , I’d . . . , , .Hôm nay tôi đi săn và lạc vào một góc rừng chưa từng thấy bao giờ. Ở đó có một hố phấn cũ. Bỗng tôi nghe thấy tiếng vo ve gì đó. Thế là tôi xuống ngựa, rón rén bước lại gần miệng hố rồi nhìn xuống.
- .Sở thích của tôi là chụp những bức ảnh hoa dại.