Dịch

hobbyist

C2danh từ (noun)
UK/ˈhɒb.ɪ.ɪst/US/ˈhɑb.i.ɪst/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Người làm sở thíchdanh từA person who is interested in an activity or a subject as a hobby.
  2. Khách của dịch vụ hẹn hòdanh từA client in a girlfriend experience.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hobbyistDạng gốc (base form)
  2. hobbyistsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • – – , [ .] Hald. […] 8- , Hald .Người làm sở thích — nếu có thật — thường là một chuyên gia trong lĩnh vực thiên về công nghệ, theo Alan P. Hald. [...] Phần lớn người làm sở thích vẫn gắn bó với các máy 8-bit.
  • , , provider's . extra-sexual ( 41; 126).Nói cách khác, một người làm sở thích muốn cảm thấy mình đặc biệt, như thể anh ta là bạn trai của người cung cấp dịch vụ.
  • .Anh ấy gọi mình là người làm sở thích.

AI