Dịch

hobby horse

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhɒ.bi ˈhɔːs/US/ˈhɑ.bi ˈhoɹs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sở thích của người Ailen, một giống ngựa đã tuyệt chủngdanh từThe Irish Hobby, an extinct breed of horse.
  2. Đồ chơi của trẻ em bao gồm đầu ngựa (thường bằng gỗ hoặc vải) gắn trên một cây gậydanh từA child's toy consisting of a (usually wooden or cloth) horse's head mounted on a stick.
  3. Chủ đề khơi gợi một cuộc thảo luận kéo dài và nhiệt tình từ một cá nhândanh từA topic that elicits a prolonged and enthusiastic discussion from an individual.
  4. Ném qua lạiđộng từnội động từ (intransitive)To pitch back and forth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hobby horseNguyên thể (infinitive)
  2. hobby horsesSố nhiều (plural)
  3. hobby horsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hobby horsingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hobby-horseytính từLập dị hoặc dành riêng cho một chủ đề cụ thể
'Obby 'Ossdanh từVũ công nam hóa trang thành ngựa đi khắp thị trấn giả vờ bắt các thiếu nữ trong lễ hội Ngày tháng Năm ở Padstow, Cornwall, Anh

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bộ trang phục giống như con rối được sử dụng trong một số điệu múa và lễ hội truyền thống mang lại cho người mặc nó vẻ ngoài của một người đàn ông trên lưng ngựa
  1. A puppetlike costume used in some traditional dances and festivals that gives its wearer the appearance of a man on horseback.

Ví dụ

  • , ; , .
  • baron's , .
  • : , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

hobby“small horse or pony”horse

  1. từ tiếng Anh trung đạihobye hors“a stock figure in Morris dances, created by means of an exaggeratedly equine costume”

AI