Nghĩa chính
- Hoạt động giải trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any activity, such as play, that amuses, diverts or stimulates.
- Sự tái tạodanh từThe process of creating something again.
- Bản tái tạo, sản phẩm tái tạodanh từThe result of this process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recreationDạng gốc (base form)
- recreationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| for recreation | Để giải trí | |
| form of recreation | Hình thức giải trí | |
| outdoor recreation | Hoạt động giải trí ngoài trời | |
| recreation area | Khu giải trí | |
| recreation center | , (quân sự) căn cứ (để) nghỉ ngơi | |
| recreation grounddanh từ | danh từ | Sân chơi, sân thể thao |
| recreation roomdanh từ | danh từ | Phòng giải trí ((cũng) rec_room) |
| recreation halldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với recreation room |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc recreationNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Hàm lượng thủy ngân tự thân không ảnh hưởng đến hoạt động giải trí nhưng chắc chắn có thể nếu được tìm thấy ở mức cao trong mô cá.
- , , , , , , , , , […]Sự dư dả như vậy hẳn phải dành cho những thứ tái tạo xa xỉ, các công trình xây dựng, đồ trang trí, đồ nội thất, cỗ xe ngựa, người hầu tùng, tiệc tùng, thăm viếng, đồ phô trương, và muôn vàn thứ không cần thiết […]
- .Chơi cờ vây là thú giải trí duy nhất của tôi.