Nghĩa chính
- Tái tạođộng từngoại động từ (transitive)To give new life, energy or encouragement (to); to refresh, enliven.
- Giải trí, tiêu khiểnđộng từphản thân (reflexive)To enjoy or entertain oneself.
- Nghỉ ngơi giải trí, thư giãnđộng từnội động từ (intransitive)To take recreation.
- Dạng khác của re-createđộng từAlternative form of re-create.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recreateNguyên thể (infinitive)
- recreatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- recreatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- recreatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recreate sthtái hiện cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recreate a scene | Tái hiện một bối cảnh | |
| recreate an atmosphere | Tái hiện bầu không khí | |
| recreate an experience | Tái hiện một trải nghiệm | |
| recreate the conditions | Tái lập các điều kiện | |
| recreate the past | Tái hiện quá khứ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc recreateNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , , rose-cakes, , ., […]Các hương liệu để ngửi từ nước hoa hồng, hoa violet, dầu dưỡng, bánh sáp hoa hồng, giấm, v.v., làm sảng khoái tinh thần và trí óc rất nhiều [...]
- , , , country-houses, .Ở Ý, dù mùa đông họ ở lại thành phố cho đúng phong thái quý tộc, nhưng suốt cả mùa hè họ lại về các biệt thự nông thôn để tiêu khiển.
- , .Điện thoại gắn máy ảnh đang tăng nhanh chóng mặt, những ống kính tí hon của chúng len lỏi vào nhiều góc khuất của đời sống công cộng lẫn riêng tư đến mức đã bắt đầu thay đổi cách con người giao tiếp và giải trí.