Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm cho sinh động hơn, vui vẻ hoặc thú vị hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make more lively, cheerful or interesting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enlivenNguyên thể (infinitive)
- enlivensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- enlivenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- enliveningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- enliven sthlàm cho cái gì sinh động hơn
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trao sự sống hay tinh thần cho
- ngoại động từ (transitive)Trao sự sống hay tinh thần cho; hồi sinh hoặc sinh độngTo give life or spirit to; to revive or animate.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc enlivenVí dụ
- .
- , .