Dịch

enliven

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm cho sinh động hơn, vui vẻ hoặc thú vị hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make more lively, cheerful or interesting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enlivenNguyên thể (infinitive)
  2. enlivensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enlivenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enliveningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • enliven sthlàm cho cái gì sinh động hơn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trao sự sống hay tinh thần cho
  1. ngoại động từ (transitive)Trao sự sống hay tinh thần cho; hồi sinh hoặc sinh độngTo give life or spirit to; to revive or animate.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , .

AI