Dịch

avivar

C1động từ (verb)
/abiˈbaɾ/

Nghĩa chính

  1. Làm sống động, quạt, đốt, tiếp nhiên liệuđộng từto enliven, to fan, to stoke, to fuel
  2. Thức dậy, trở nên thông minh hơn (trở nên nhận thức rõ hơn)động từto wake up, get clever (become more aware)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể avivarDanh động từ avivandoPhân từ avivado
Presente
yoavivo
túavivas
él/ella/Ud.aviva
nosotrosavivamos
vosotrosaviváis
ellos/Uds.avivan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thức dậy
Khác

Cụm từ (phrase)

avivar el pasođộng từTăng tốc
avivar la llamaThổi bùng ngọn lửa

AI