deaden
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm giảm, làm dịu, làm nghẹtđộng từngoại động từ (transitive)To render less lively; to diminish; to muffle.
- Giảm dần, yếu điđộng từnội động từ (intransitive)To become less lively; to diminish (by itself).
- Cách âmđộng từngoại động từ (transitive)To make soundproof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc deadenVí dụ
- làm dịu cơn đau
- cách âm một bức tường hoặc một sàn nhà
- làm giảm bớt tiếng ồn ào