Nghĩa chính
- Thuộc về giải trítính từkhông so sánh (not comparable)For, or relating to, recreation.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recreational activity | Hoạt động giải trí | |
| recreational drugdanh từ | danh từ | Chất kích thích, ma túy giải trí |
| recreational reading | Đọc sách giải trí | |
| recreational vehicledanh từ | danh từ | Xe nhà lưu động, xe cắm trại |
| recreational divingdanh từ | danh từ | Lặn dưới nước ở vùng nước mở |
| recreational medicinedanh từ | danh từ | Thuốc giải trí |
| recreational mathematicsdanh từ | danh từ | Các việc sử dụng toán học hoặc logic có mục đích chính là giải trí, mặc dù thường có những đặc điểm nghiêm trọng hơn |
| recreational pharmaceuticaldanh từ | danh từ | Loại thuốc hoặc chất bị kiểm soát tương tự được sử dụng ngoài mục đích điều trị y tế thông thường với mục đích duy nhất là tạo ra cảm giác dễ chịu, sảng khoái tinh thần hoặc trạng thái say |
Ví dụ
- , .Đây có lẽ là cái mà chúng ta gọi là đọc sách giải trí và chúng ta có thể đang làm điều gì đó hữu ích khi cung cấp nó, dù nó không mang tính giáo dục nghiêm ngặt hay thậm chí là mang tính thư viện.
- .Anh ấy mua một xe cắm trại.
- .Leon đã dùng các chất giải trí.
Họ từ (word family)
cùng gốc recreationalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha