Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dạng rút gọn của recreationdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of recreation.
- Dạng rút gọn của recreation grounddanh từđếm được (countable)Clipping of recreation ground.
- Giới thiệu, gợi ýđộng từngoại động từ (transitive)To recommend.
- Dạng rút gọn của recreationaltính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of recreational.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- recNguyên thể (infinitive)
- rec's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- recsSố nhiều (plural)
- reccedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- recedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rec'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rec'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rec'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
- recingPhân từ I (present participle)
- reccingPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rec center | Trung tâm giải trí | |
| rec leaguedanh từ | danh từ | Giải đấu phong trào |
| rec roomdanh từ | danh từ | Phòng giải trí |
| rec.danh từ | danh từ | Viết tắt của record |
| rec halldanh từ | danh từ | Hợp chất cắt của phòng giải trí |
| rec.gamerdanh từ | danh từ | Người tham gia nhóm tin Usenet rec.games |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dạng rút gọn của recommendation
- đếm được (countable)Clipping of recommendation.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 11 , school's , .Lúc 11 giờ, trường tan học và đã đến giờ giải lao.
- “ ?” “ ?” “ ,” .'Có gợi ý nào không?' 'Cậu đang tìm kiếm thể loại gì?' 'Thứ gì đó giận dữ,' tôi nói.
- " ." ", !" " !"'Tối qua tao đã ghi bàn từ một cú vô lê ngược bằng chân trái ngay từ quả phạt góc trên sân chơi công cộng đấy.' 'Ừ, cứ mơ đi!' 'Thật mà!'