Dịch

rec

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ɹɛk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dạng rút gọn của recreationdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of recreation.
  2. Dạng rút gọn của recreation grounddanh từđếm được (countable)Clipping of recreation ground.
  3. Giới thiệu, gợi ýđộng từngoại động từ (transitive)To recommend.
  4. Dạng rút gọn của recreationaltính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of recreational.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. recNguyên thể (infinitive)
  2. rec's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. recsSố nhiều (plural)
  4. reccedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. recedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. rec'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. rec'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  8. rec'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  9. recingPhân từ I (present participle)
  10. reccingPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

rec centerTrung tâm giải trí
rec leaguedanh từGiải đấu phong trào
rec roomdanh từPhòng giải trí
rec.danh từViết tắt của record
rec halldanh từHợp chất cắt của phòng giải trí
rec.gamerdanh từNgười tham gia nhóm tin Usenet rec.games

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dạng rút gọn của recommendation
  1. đếm được (countable)Clipping of recommendation.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • 11 , school's , .Lúc 11 giờ, trường tan học và đã đến giờ giải lao.
  • “ ?” “ ?” “ ,” .'Có gợi ý nào không?' 'Cậu đang tìm kiếm thể loại gì?' 'Thứ gì đó giận dữ,' tôi nói.
  • " ." ", !" " !"'Tối qua tao đã ghi bàn từ một cú vô lê ngược bằng chân trái ngay từ quả phạt góc trên sân chơi công cộng đấy.' 'Ừ, cứ mơ đi!' 'Thật mà!'

AI